Thép ống được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng, công nghiệp cho đến dân dụng. Ống thép có nhiều loại với đặc điểm, chức năng và giá cả khác nhau. Nếu có nhu cầu sử dụng nguyên liệu này, khách hàng hãy liên hệ Huỳnh Anh Group để được trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp, nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Tìm hiểu những điều cơ bản về thép ống
Thép ống là vật liệu được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành nghề. Ống thép được sản xuất đa dạng về kích thước và chủng loại, đáp ứng các nhu cầu công việc khác nhau. Dưới đây là định nghĩa cụ thể và phân loại thép ống.

Khái niệm
Thép ống còn được biết đến là thép hộp tròn, với cấu trúc rỗng ruột bên trong, có thành mỏng và khối lượng nhẹ. Loại thép hình này có độ bền cao và có lớp bảo vệ bên ngoài bền bỉ như sơn, xi hoặc mạ kẽm. Ống thép có thể có nhiều hình dạng khác nhau như ống tròn, ống vuông, ống oval hay ống chữ nhật.
Nhìn chung, các loại thép ống có kích thước dày dao động khoảng 0,7mm đến 6,35mm. Đường kính min khoảng 12,7mm và max là 219.1mm. Trong ngành công nghiệp dễ dàng bắt gặp những loại thép ống như thép ống hàn xoắn, thép ống đúc carbon hoặc thép ống mạ kẽm.
Phân loại
Thép ống xuất hiện nhiều trong các lĩnh vực, đặc biệt trong ngành xây dựng. Tuy nhiên, về cơ bản trên thị trường hiện nay phân chia thành 5 loại thép ống. Đây là các loại được ứng dụng nhiều nhất trong đời sống và kỹ thuật:
- Thép ống vuông và chữ nhật: Dùng nhiều trong ngành xây dựng, đặc biệt là làm giàn giáo, thiết kế nhà tiền chế hay làm khung mái nhà.
- Thép ống mạ kẽm nhúng nóng: Đúng như tên gọi của nó, thép có lớp mạ kẽm nhúng nóng trên bề mặt, giúp bảo vệ bên trong không bị ăn mòn, hạn chế tối đa tạo thành lớp gỉ sét. Lớp mạ kẽm được nhúng nóng giúp tăng tuổi thọ sản phẩm, đồng thời giữ các công trình bền bỉ với thời gian.
- Thép ống mạ kẽm: Ứng dụng nhiều nhất để làm các loại ống dẫn nước, ống luồn cát và hệ thống chữa cháy. Bên cạnh đó, loại này cũng được sử dụng nhiều trong dân dụng đời sống hàng ngày.
Thép ống mạ kẽm chống rỉ sét là sản phẩm được ưa chuộng trên thị trường
- Thép ống đúc: Có đường kính dao động từ 21mm đến 700mm, chuyên dùng chế tạo đường dẫn dầu hoặc trong công nghiệp đóng tàu.
- Thép ống đen: Đây là loại có thành không quá dày nhưng đảm bảo chịu lực tốt, độ bền cao. Đặc biệt bề mặt không dễ trầy xước hay méo mó, ngay cả khi bị va đập mạnh. Sản phẩm còn có độ đồng nhất cao, khi sử dụng rất dễ lắp đặt.
Ứng dụng của thép ống
Đặc trưng ống thép là được sản xuất theo trụ dài và đa dạng về kích thước, chủng loại. Do vậy, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề. Dưới đây là một số lĩnh vực không thể thiếu các loại thép ống.

- Công nghiệp xây dựng: Sử dụng nhiều trong thiết kế nhà cao tầng, nhà tiền chế hay sử dụng xây dựng hệ thống luồn dây cáp và phòng cháy chữa cháy.
- Trong công nghiệp kỹ thuật: Sử dụng nhiều để làm khung các loại máy móc, thiết bị như khung xe máy, ô tô hay xe đạp. Đó là những loại máy móc yêu cầu cấu trúc vững chắc.
- Đời sống hàng ngày: Dễ dàng bắt gặp các sản phẩm làm từ thép ống quanh ta như khung giường, khung tủ, bàn ghế, hàng rào, lan can…
Báo giá thép ống mới nhất 2025
Giá thép ống đa dạng tùy theo từng loại khác nhau. Hơn nữa, giá thành thép trên thị trường liên tục thay đổi. Dưới đây là bảng giá thép ống đen và thép ống mạ kẽm theo một vài kích thước.
Thép ống đen

Thép ống đen dùng phổ biến trong công nghiệp cơ khí để chế tạo đường ống dẫn hoặc các loại máy móc, xe container. Ngoài ra, loại thép này cũng vô cùng quan trọng với ngành nông nghiệp và xây dựng. Tùy theo tiêu chuẩn và kích thước ống thép mạ kẽm có mức giá khác nhau. Vì vậy, khách hàng muốn biết chính xác, chi tiết có thể liên hệ hotline 0888 666 000 để được hỗ trợ tư vấn và báo giá sớm nhất.
Thép ống mạ kẽm
Thép được tráng lớp mạ kẽm bên trong, giúp tăng tuổi thọ và chống oxy hóa. Thép cấu tạo rỗng, dễ uốn dẻo nên phù hợp với công trình xây dựng, đường gấp khúc hoặc hệ thống ống dẫn nước. Bảng giá ống thép theo từng kích thước tương ứng như sau.
Bảng giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen
Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
Ống thép mạ kẽm HS 14×14 (0,7 li) | cây | 29.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 14×14 (0,8 li) | cây | 33.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 14×14 (0,9 li) | cây | 37.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 14×14 (1,1 li) | cây | 44.500 |
Ống thép mạ kẽm HS 16×16 (0,9 li) | cây | 42.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 16×16 (1,1 li) | cây | 50.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×20 (0,9 li) | cây | 54.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×20 (1,0 li) | cây | 59.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×20 (1,1 li) | cây | 64.700 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×25 (0,9 li) | cây | 68.700 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×25 (1,0 li) | cây | 74.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×25 (1,1 li) | cây | 82.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×25 (1,2 li) | cây | 89.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×30 (0,9 li) | cây | 82.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×30 (1,0 li) | cây | 90.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×30 (1,1 li) | cây | 99.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×30 (1,2 li) | cây | 108.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×30 (1,4 li) | cây | 125.000 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×40 (1,0 li) | cây | 122.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×40 (1,1 li) | cây | 134.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×40 (1,2 li) | cây | 145.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×40 (1,4 li) | cây | 169.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×40 (1,7 li) | cây | 203.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×50 (1,1 li) | cây | 168.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×50 (1,4 li) | cây | 213.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×50 (1,7 li) | cây | 257.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 13×26 (0,7 li) | cây | 41.600 |
Ống thép mạ kẽm HS 13×26 (0,8 li) | cây | 47.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 13×26 (0,9 li) | cây | 52.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 13×26 (1,1 li) | cây | 63.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×40 (0,9 li) | cây | 82.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×40 (1,0 li) | cây | 90.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×40 (1,1 li) | cây | 99.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×40 (1,2 li) | cây | 108.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×50 (0,9 li) | cây | 104.600 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×50 (1,0 li) | cây | 114.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×50 (1,1 li) | cây | 125.500 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×50 (1,2 li) | cây | 136.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×50 (1,4 li) | cây | 158.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (1,0 li) | cây | 138.000 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (1,1 li) | cây | 151.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (1,2 li) | cây | 164.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (1,4 li) | cây | 191.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (1,7 li) | cây | 230.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (2,0 li) | cây | 243.000 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×90 (1,1 li) | cây | 203.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×90 (1,4 li) | cây | 257.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (1,0 li) | cây | 185.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (1,1 li) | cây | 203.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (1,2 li) | cây | 221.500 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (1,4 li) | cây | 257.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (1,7 li) | cây | 310.500 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (2,0 li) | cây | 328.000 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×100 (1,2 li) | cây | 278.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×100 (1,4 li) | cây | 323.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×100 (1,7 li) | cây | 390.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×100 (2,0 li) | cây | 413.000 |
Ống thép mạ kẽm HS 60×120 (1,4 li) | cây | 389.700 |
Ống thép mạ kẽm HS 60×120 (1,7 li) | cây | 471.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 60×120 (2,0 li) | cây | 498.300 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø21 (1,1 li) | cây | 54.700 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø21 (1,4 li) | cây | 68.600 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø27 (1,1 li) | cây | 69.600 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø27 (1,4 li) | cây | 87.500 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø34 (1,1 li) | cây | 88.200 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø34 (1,4 li) | cây | 111.200 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø42 (1,1 li) | cây | 111.900 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø42 (1,4 li) | cây | 141.300 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø49 (1,1 li) | cây | 128.000 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø49 (1,4 li) | cây | 161.800 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø60 (1,1 li) | cây | 160.100 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø60 (1,4 li) | cây | 202.700 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø60 (1,7 li) | cây | 244.100 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø76 (1,1 li) | cây | 202.700 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø76 (1,4 li) | cây | 256.900 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø76 (1,7 li) | cây | 309.600 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø90 (1,4 li) | cây | 300.900 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø90 (1,7 li) | cây | 366.000 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø114 (1,4 li) | cây | 388.200 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø114 (1,7 li) | cây | 467.000 |
Lưu ý: Bảng giá tham khảo trên chưa bao gồm thuế VAT, giá thép biến động theo thị trường, vui lòng liên hệ 0888 666 000 để nhận báo giá mới nhất hôm nay!
Bảng giá thép ống mạ kẽm Hoà Phát
Tên sản phầm | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
Ống thép mạ kẽm HP 14×14 (0,7 li) | cây | 28.800 |
Ống thép mạ kẽm HP 14×14 (0,8 li) | cây | 32.700 |
Ống thép mạ kẽm HP 14×14 (0,9 li) | cây | 36.300 |
Ống thép mạ kẽm HP 14×14 (1,1 li) | cây | 43.600 |
Ống thép mạ kẽm HP 16×16 (0,9 li) | cây | 41.900 |
Ống thép mạ kẽm HP 16×16 (1,1 li) | cây | 49.800 |
Ống thép mạ kẽm HP 20×20 (0,9 li) | cây | 53.200 |
Ống thép mạ kẽm HP 20×20 (1,0 li) | cây | 58.000 |
Ống thép mạ kẽm HP 20×20 (1,1 li) | cây | 63.400 |
Ống thép mạ kẽm HP 25×25 (0,9 li) | cây | 67.300 |
Ống thép mạ kẽm HP 25×25 (1,0 li) | cây | 73.400 |
Ống thép mạ kẽm HP 25×25 (1,1 li) | cây | 80.500 |
Ống thép mạ kẽm HP 25×25 (1,2 li) | cây | 87.400 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×30 (0,9 li) | cây | 81.200 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×30 (1,0 li) | cây | 89.000 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×30 (1,1 li) | cây | 97.400 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×30 (1,2 li) | cây | 105.900 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×30 (1,4 li) | cây | 122.500 |
Ống thép mạ kẽm HP 40×40 (1,0 li) | cây | 119.800 |
Ống thép mạ kẽm HP 40×40 (1,1 li) | cây | 131.500 |
Ống thép mạ kẽm HP 40×40 (1,2 li) | cây | 142.900 |
Ống thép mạ kẽm HP 40×40 (1,4 li) | cây | 165.700 |
Ống thép mạ kẽm HP 40×40 (1,7 li) | cây | 199.300 |
Ống thép mạ kẽm HP 50×50 (1,1 li) | cây | 165.400 |
Ống thép mạ kẽm HP 50×50 (1,4 li) | cây | 208.800 |
Ống thép mạ kẽm HP 50×50 (1,7 li) | cây | 252.100 |
Ống thép mạ kẽm HP 13×26 (0,7 li) | cây | 40.800 |
Ống thép mạ kẽm HP 13×26 (0,8 li) | cây | 46.300 |
Ống thép mạ kẽm HP 13×26 (0,9 li) | cây | 51.700 |
Ống thép mạ kẽm HP 13×26 (1,1 li) | cây | 61.800 |
Ống thép mạ kẽm HP 20×40 (0,9 li) | cây | 81.200 |
Ống thép mạ kẽm HP 20×40 (1,0 li) | cây | 89.000 |
Ống thép mạ kẽm HP 20×40 (1,1 li) | cây | 97.400 |
Ống thép mạ kẽm HP 20×40 (1,2 li) | cây | 105.900 |
Ống thép mạ kẽm HP 25×50 (0,9 li) | cây | 102.500 |
Ống thép mạ kẽm HP 25×50 (1,0 li) | cây | 112.100 |
Ống thép mạ kẽm HP 25×50 (1,1 li) | cây | 122.900 |
Ống thép mạ kẽm HP 25×50 (1,2 li) | cây | 133.600 |
Ống thép mạ kẽm HP 25×50 (1,4 li) | cây | 154.900 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×60 (1,0 li) | cây | 135.200 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×60 (1,1 li) | cây | 148.400 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×60 (1,2 li) | cây | 161.500 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×60 (1,4 li) | cây | 187.400 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×60 (1,7 li) | cây | 225.600 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×60 (2,0 li) | cây | 238.200 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×90 (1,1 li) | cây | 199.300 |
Ống thép mạ kẽm HP 30×90 (1,4 li) | cây | 252.100 |
Ống thép mạ kẽm HP 40×80 (1,0 li) | cây | 181.600 |
Ống thép mạ kẽm HP 40×80 (1,1 li) | cây | 199.300 |
Ống thép mạ kẽm HP 40×80 (1,2 li) | cây | 217.000 |
Ống thép mạ kẽm HP 40×80 (1,4 li) | cây | 252.100 |
Ống thép mạ kẽm HP 40×80 (1,7 li) | cây | 304.200 |
Ống thép mạ kẽm HP 40×80 (2,0 li) | cây | 321.500 |
Ống thép mạ kẽm HP 50×100 (1,2 li) | cây | 272.600 |
Ống thép mạ kẽm HP 50×100 (1,4 li) | cây | 316.900 |
Ống thép mạ kẽm HP 50×100 (1,7 li) | cây | 383.100 |
Ống thép mạ kẽm HP 50×100 (2,0 li) | cây | 404.700 |
Ống thép mạ kẽm HP 60×120 (1,4 li) | cây | 382.000 |
Ống thép mạ kẽm HP 60×120 (1,7 li) | cây | 461.800 |
Ống thép mạ kẽm HP 60×120 (2,0 li) | cây | 488.300 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø21 (1,1 li) | cây | 53.600 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø21 (1,4 li) | cây | 67.200 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø27 (1,1 li) | cây | 68.200 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø27 (1,4 li) | cây | 85.700 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø34 (1,1 li) | cây | 86.400 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø34 (1,4 li) | cây | 109.000 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø42 (1,1 li) | cây | 109.700 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø42 (1,4 li) | cây | 138.500 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø49 (1,1 li) | cây | 125.400 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø49 (1,4 li) | cây | 158.500 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø60 (1,1 li) | cây | 156.900 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø60 (1,4 li) | cây | 198.700 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø60 (1,7 li) | cây | 239.200 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø76 (1,1 li) | cây | 198.700 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø76 (1,4 li) | cây | 251.800 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø76 (1,7 li) | cây | 303.400 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø90 (1,4 li) | cây | 294.900 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø90 (1,7 li) | cây | 358.700 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø114 (1,4 li) | cây | 380.500 |
Ống thép mạ kẽm HP Ø114 (1,7 li) | cây | 457.700 |
Lưu ý: Bảng giá tham khảo trên chưa bao gồm thuế VAT, giá thép biến động theo thị trường, vui lòng liên hệ 0888 666 000 để nhận báo giá mới nhất hôm nay!
Bảng giá thép ống mạ kẽm Nam Kim
Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
Ống thép mạ kẽm NK 13×26 (0,7 li) | cây | 36.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 13×26 (0,8 li) | cây | 42.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 13×26 (0,9 li) | cây | 47.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 13×26 (1,0 li) | cây | 53.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 13×26 (1,1 li) | cây | 59.100 |
Ống thép mạ kẽm NK 13×26 (1,2 li) | cây | 64.800 |
Ống thép mạ kẽm NK 13×26 (1,4 li) | cây | 76.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 14×14 (0,7 li) | cây | 25.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 14×14 (0,8 li) | cây | 29.800 |
Ống thép mạ kẽm NK 14×14 (0,9 li) | cây | 33.400 |
Ống thép mạ kẽm NK 14×14 (1,0 li) | cây | 37.500 |
Ống thép mạ kẽm NK 14×14 (1,1 li) | cây | 41.500 |
Ống thép mạ kẽm NK 14×14 (1,2 li) | cây | 45.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 14×14 (1,4 li) | cây | 53.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×20 (0,7 li) | cây | 37.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×20 (0,8 li) | cây | 43.400 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×20 (0,9 li) | cây | 48.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×20 (1,0 li) | cây | 54.800 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×20 (1,1 li) | cây | 60.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×20 (1,2 li) | cây | 66.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×20 (1,4 li) | cây | 78.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×40 (0,8 li) | cây | 65.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×40 (0,9 li) | cây | 74.100 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×40 (1,0 li) | cây | 83.100 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×40 (1,1 li) | cây | 92.100 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×40 (1,2 li) | cây | 101.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×40 (1,4 li) | cây | 119.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 20×40 (1,7 li) | cây | 146.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×25 (0,8 li) | cây | 54.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×25 (0,9 li) | cây | 61.400 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×25 (1,0 li) | cây | 68.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×25 (1,1 li) | cây | 76.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×25 (1,2 li) | cây | 83.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×25 (1,4 li) | cây | 98.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×50 (0,8 li) | cây | 82.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×50 (0,9 li) | cây | 93.400 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×50 (1,0 li) | cây | 104.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×50 (1,1 li) | cây | 115.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×50 (1,2 li) | cây | 127.100 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×50 (1,4 li) | cây | 149.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 25×50 (1,7 li) | cây | 184.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×30 (0,9 li) | cây | 74.100 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×30 (1,0 li) | cây | 83.100 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×30 (1,1 li) | cây | 92.100 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×30 (1,2 li) | cây | 101.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×30 (1,3 li) | cây | 110.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×30 (1,4 li) | cây | 119.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×30 (1,8 li) | cây | 154.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×60 (0,9 li) | cây | 112.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×60 (1,0 li) | cây | 126.200 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×60 (1,1 li) | cây | 139.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×60 (1,2 li) | cây | 153.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×60 (1,3 li) | cây | 166.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×60 (1,4 li) | cây | 180.500 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×60 (1,7 li) | cây | 222.400 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×60 (1,8 li) | cây | 234.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×90 (1,1 li) | cây | 187.400 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×90 (1,2 li) | cây | 205.500 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×90 (1,4 li) | cây | 241.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×90 (1,7 li) | cây | 298.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 30×90 (1,8 li) | cây | 314.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×40 (0,9 li) | cây | 99.800 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×40 (1,0 li) | cây | 111.800 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×40 (1,1 li) | cây | 123.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×40 (1,2 li) | cây | 135.800 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×40 (1,3 li) | cây | 147.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×40 (1,4 li) | cây | 159.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×40 (1,7 li) | cây | 197.200 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×40 (1,8 li) | cây | 208.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×40 (2,0 li) | cây | 232.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×80 (0,9 li) | cây | 151.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×80 (1,0 li) | cây | 169.200 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×80 (1,1 li) | cây | 187.400 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×80 (1,2 li) | cây | 205.500 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×80 (1,3 li) | cây | 223.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×80 (1,4 li) | cây | 241.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×80 (1,7 li) | cây | 298.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×80 (1,8 li) | cây | 314.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 40×80 (2,0 li) | cây | 351.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×50 (1,1 li) | cây | 155.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×50 (1,2 li) | cây | 170.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×50 (1,3 li) | cây | 185.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×50 (1,4 li) | cây | 200.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×50 (1,7 li) | cây | 247.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×50 (1,8 li) | cây | 261.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×50 (2,0 li) | cây | 291.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×100 (1,1 li) | cây | 235.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×100 (1,2 li) | cây | 257.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×100 (1,3 li) | cây | 280.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×100 (1,4 li) | cây | 303.400 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×100 (1,7 li) | cây | 374.100 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×100 (1,8 li) | cây | 394.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×100 (2,0 li) | cây | 440.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 50×100 (2,5 li) | cây | 554.400 |
Ống thép mạ kẽm NK 60×120 (1,4 li) | cây | 364.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 60×120 (1,5 li) | cây | 397.800 |
Ống thép mạ kẽm NK 60×120 (1,6 li) | cây | 425.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 60×120 (1,7 li) | cây | 450.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 60×120 (1,8 li) | cây | 474.700 |
Ống thép mạ kẽm NK 60×120 (1,9 li) | cây | 507.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 60×120 (2,0 li) | cây | 529.500 |
Ống thép mạ kẽm NK 60×120 (2,5 li) | cây | 666.800 |
Ống thép mạ kẽm NK 75×75 (1,1 li) | cây | 237.600 |
Ống thép mạ kẽm NK 75×75 (1,2 li) | cây | 262.900 |
Ống thép mạ kẽm NK 75×75 (1,3 li) | cây | 283.800 |
Ống thép mạ kẽm NK 75×75 (1,4 li) | cây | 306.800 |
Ống thép mạ kẽm NK 75×75 (1,5 li) | cây | 334.500 |
Ống thép mạ kẽm NK 75×75 (1,7 li) | cây | 378.200 |
Ống thép mạ kẽm NK 75×75 (1,8 li) | cây | 399.100 |
Ống thép mạ kẽm NK 90×90 (1,4 li) | cây | 369.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 90×90 (1,5 li) | cây | 402.300 |
Ống thép mạ kẽm NK 90×90 (1,6 li) | cây | 430.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 90×90 (1,7 li) | cây | 455.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 90×90 (1,8 li) | cây | 480.000 |
Ống thép mạ kẽm NK 90×90 (1,9 li) | cây | 513.200 |
Ống thép mạ kẽm NK 90×90 (2,0 li) | cây | 535.400 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø21 (1,0 li) | cây | 46.400 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø21 (1,1 li) | cây | 52.700 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø21 (1,2 li) | cây | 57.800 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø21 (1,3 li) | cây | 61.000 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø21 (1,4 li) | cây | 68.000 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø27 (1,0 li) | cây | 60.400 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø27 (1,1 li) | cây | 67.600 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø27 (1,2 li) | cây | 74.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø27 (1,3 li) | cây | 79.400 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø27 (1,4 li) | cây | 87.500 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø34 (1,1 li) | cây | 84.800 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø34 (1,2 li) | cây | 92.900 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø34 (1,3 li) | cây | 100.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø34 (1,4 li) | cây | 109.500 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø34 (1,5 li) | cây | 116.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø34 (1,6 li) | cây | 124.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø34 (1,7 li) | cây | 131.400 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø34 (1,8 li) | cây | 142.400 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø42 (1,1 li) | cây | 104.700 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø42 (1,2 li) | cây | 114.900 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø42 (1,3 li) | cây | 125.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø42 (1,4 li) | cây | 135.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø42 (1,5 li) | cây | 145.300 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø42 (1,6 li) | cây | 155.300 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø42 (1,7 li) | cây | 164.300 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø42 (1,8 li) | cây | 175.900 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø49 (1,1 li) | cây | 122.100 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø49 (1,2 li) | cây | 134.000 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø49 (1,3 li) | cây | 146.400 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø49 (1,4 li) | cây | 157.700 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø49 (1,5 li) | cây | 169.900 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø49 (1,6 li) | cây | 181.600 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø49 (1,7 li) | cây | 192.100 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø49 (1,8 li) | cây | 205.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø60 (1,1 li) | cây | 149.600 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø60 (1,2 li) | cây | 164.100 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø60 (1,3 li) | cây | 179.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø60 (1,4 li) | cây | 193.100 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø60 (1,7 li) | cây | 235.100 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø60 (1,8 li) | cây | 251.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø60 (1,9 li) | cây | 265.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø60 (2,0 li) | cây | 279.500 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø76 (1,1 li) | cây | 189.500 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø76 (1,2 li) | cây | 209.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø76 (1,3 li) | cây | 227.400 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø76 (1,4 li) | cây | 244.600 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø76 (1,5 li) | cây | 263.700 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø76 (1,6 li) | cây | 281.900 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø76 (1,7 li) | cây | 298.300 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø76 (1,8 li) | cây | 318.300 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø76 (1,9 li) | cây | 336.500 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø76 (2,0 li) | cây | 354.900 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø90 (1,3 li) | cây | 267.900 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø90 (1,4 li) | cây | 289.600 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø90 (1,5 li) | cây | 312.900 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø90 (1,6 li) | cây | 334.500 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø90 (1,7 li) | cây | 353.900 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø90 (1,8 li) | cây | 376.900 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø90 (2,0 li) | cây | 420.400 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø90 (2,5 li) | cây | 529.200 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø114 (1,4 li) | cây | 366.900 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø114 (1,5 li) | cây | 397.800 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø114 (1,6 li) | cây | 425.300 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø114 (1,7 li) | cây | 450.000 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø114 (1,8 li) | cây | 477.300 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø114 (2,0 li) | cây | 532.500 |
Ống thép mạ kẽm NK Ø114 (2,5 li) | cây | 670.400 |
Lưu ý: Bảng giá tham khảo trên chưa bao gồm thuế VAT, giá thép biến động theo thị trường, vui lòng liên hệ 0888 666 000 để nhận báo giá mới nhất hôm nay!
Mua thép ống chính hãng, giá tốt ở đâu?
Hiện nay, có vô số đơn vị cung cấp thép ống nhưng không phải địa chỉ nào cũng bán hàng tin cậy, bảo hành chính hãng. Huỳnh Anh Group với hơn 20 năm kinh nghiệm tự hào là đơn vị dẫn đầu trong thị trường phân phối sắt thép tại Tây Ninh và khu vực miền Nam.
Giới thiệu đôi nét Huỳnh Anh Group
Khách hàng có thể yên tâm lựa chọn Huỳnh Anh Group bởi chất lượng sản phẩm và dịch vụ luôn tốt nhất. Đơn vị luôn chú trọng đến quá trình sản xuất và kiểm tra chất lượng, cam kết mang tới sản phẩm tốt nhất cho khách hàng. Tất cả những sản phẩm đưa ra thị trường đều có giấy tờ chính hãng và tuân theo tiêu chuẩn rõ ràng.

Huỳnh Anh Group có hệ thống vận tải chuyên nghiệp đảm bảo giao hàng đúng tiến độ. Ngoài ra, đơn vị luôn áp dụng khuyến mãi cho khách hàng thân thiết và chiết khấu hấp dẫn với đơn hàng lớn.
Các thương hiệu phân phối chính hãng
Huỳnh Anh Group đã có nhiều năm kinh nghiệm cung ứng vật tư công trình tại Tây Ninh và nhiều tỉnh lân cận. Đơn vị chuyên phân phối chính hãng sản phẩm từ những thương hiệu nổi tiếng như: Hòa Phát, Hoa Sen, Vinakyoei, Pomina, VAS… với đủ kích thước và mẫu mã khác nhau. Do đó, công ty Huỳnh Anh đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu thực tế của khách hàng với mọi số lượng.

Thép ống là vật liệu xây dựng phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Huỳnh Anh Group là thương hiệu uy tín chuyên phân phối đa dạng các loại ống thép, đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của khách hàng. Quý khách có thể liên hệ tới số hotline 0888 666 000 để được tư vấn và báo giá mới nhất.