Thép Hoa Sen đã trở thành cái tên quen thuộc trong ngành vật liệu xây dựng Việt Nam, được đánh giá cao về chất lượng và giá thành cạnh tranh. Bài viết sau đây sẽ giúp bạn tìm hiểu chi tiết về tập đoàn Hoa Sen, các loại ống thép Hoa Sen đang được ưa chuộng trên thị trường và cập nhật bảng giá mới nhất. Đây sẽ là thông tin hữu ích nếu bạn đang có nhu cầu mua sắm sắt thép cho công trình của mình.
Đôi nét về tập đoàn Hoa Sen
Tập đoàn Hoa Sen được thành lập vào năm 2001, tiền thân của Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen, được thành lập với số vốn điều lệ 30 tỷ đồng, bao gồm 22 nhân viên và 3 chi nhánh phân phối – bán lẻ trực thuộc.. Trải qua hơn 20 năm hình thành và phát triển, Hoa Sen đã trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thép tại Việt Nam.

Với tầm nhìn chiến lược và tinh thần đổi mới không ngừng, Tập đoàn Hoa Sen hiện sở hữu:
- Hệ thống nhà máy sản xuất hiện đại với công nghệ tiên tiến
- Mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước với hơn 500 chi nhánh và cửa hàng
- Thị phần tôn mạ lớn nhất Việt Nam và có mặt tại hơn 80 quốc gia và vùng lãnh thổ
Đặc biệt, Tập đoàn Hoa Sen đã mở rộng danh mục sản phẩm sang lĩnh vực ống thép và đạt được nhiều thành công đáng kể. Thép Hoa Sen luôn đặt chất lượng lên hàng đầu, sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2015, ASTM, JIS, BSEN, STANDARD AUSTRALIA và được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ Nhật Bản, Đài Loan và Ý.
Sự phát triển mạnh mẽ của Tập đoàn Hoa Sen đã góp phần quan trọng vào sự phát triển của ngành thép Việt Nam, tạo việc làm cho hàng nghìn lao động và đóng góp đáng kể vào ngân sách nhà nước.
Các loại ống thép Hoa Sen trên thị trường
Hiện nay, Hoa Sen cung cấp đa dạng các loại ống thép phục vụ nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp. Hai dòng sản phẩm chính là ống thép mạ kẽm và ống thép đen.
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen là sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn cán nóng, sau đó được mạ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Đặc điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm Hoa Sen:
- Độ bền cao: Lớp kẽm bảo vệ giúp ống thép chống lại quá trình oxy hóa, tăng tuổi thọ sử dụng lên đến 30-50 năm.
- Khả năng chống ăn mòn tốt: Đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm của Việt Nam.
- Độ an toàn cao: Phù hợp để lắp đặt đường ống cấp nước sinh hoạt.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, đẹp mắt.
- Đa dạng kích thước: Từ Φ21 đến Φ114, độ dày từ 0.57mm đến 3.8mm.
Ứng dụng của ống thép mạ kẽm Hoa Sen:
- Hệ thống cấp thoát nước trong công trình dân dụng và công nghiệp
- Hệ thống chữa cháy, phòng cháy
- Hệ thống điều hòa không khí, thông gió
- Hệ thống dẫn dây điện, cáp viễn thông
- Khung nhà tiền chế, cột cờ, cột đèn chiếu sáng
Ống thép đen Hoa Sen
Ống thép đen Hoa Sen là sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn cán nóng, không qua quá trình sơn hay mạ kẽm, giữ nguyên màu đen tự nhiên của thép.

Đặc điểm nổi bật của ống thép đen Hoa Sen:
- Độ cứng và độ bền cao: Chịu được áp lực lớn, lực va đập mạnh.
- Giá thành kinh tế: Chi phí sản xuất thấp hơn so với ống mạ kẽm.
- Khả năng hàn tốt: Dễ dàng gia công, hàn nối mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng.
- Đa dạng kích thước: Từ Φ21 đến Φ114, độ dày từ 0.6mm đến 3.8mm.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Theo JIS G3466, ASTM A500, A53, BS EN 10219, AS 1163.
Ứng dụng của ống thép đen Hoa Sen:
- Kết cấu khung nhà xưởng, nhà tiền chế
- Hệ thống giàn giáo, lan can, hàng rào
- Khung bàn ghế, giường, tủ bằng sắt
- Cốt thép cho các công trình xây dựng
- Đường ống dẫn dầu, khí đốt sau khi được xử lý bề mặt thích hợp
Bảng giá ống thép Hoa Sen mới nhất
Thép Hoa Sen luôn cung cấp sản phẩm với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường, đảm bảo lợi ích tối đa cho khách hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
Tên vật liệu | Đơn vị tính | Quy cách | Giá (chưa có VAT) |
Ống thép mạ kẽm HS 14×14 (0,7 li) | cây | 1,74 kg/cây | 29.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 14×14 (0,8 li) | cây | 1,97 kg/cây | 33.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 14×14 (0,9 li) | cây | 2,19 kg/cây | 37.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 14×14 (1,1 li) | cây | 2,63 kg/cây | 44.500 |
Ống thép mạ kẽm HS 16×16 (0,9 li) | cây | 2,53 kg/cây | 42.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 16×16 (1,1 li) | cây | 3,04 kg/cây | 50.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×20 (0,9 li) | cây | 3,21 kg/cây | 54.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×20 (1,0 li) | cây | 3,54 kg/cây | 59.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×20 (1,1 li) | cây | 3,87 kg/cây | 64.700 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×25 (0,9 li) | cây | 4,06 kg/cây | 68.700 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×25 (1,0 li) | cây | 4,48 kg/cây | 74.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×25 (1,1 li) | cây | 4,91 kg/cây | 82.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×25 (1,2 li) | cây | 5,33 kg/cây | 89.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×30 (0,9 li) | cây | 4,90 kg/cây | 82.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×30 (1,0 li) | cây | 5,43 kg/cây | 90.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×30 (1,1 li) | cây | 5,94 kg/cây | 99.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×30 (1,2 li) | cây | 6,46 kg/cây | 108.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×30 (1,4 li) | cây | 7,47 kg/cây | 125.000 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×40 (1,0 li) | cây | 7,31 kg/cây | 122.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×40 (1,1 li) | cây | 8,02 kg/cây | 134.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×40 (1,2 li) | cây | 8,72 kg/cây | 145.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×40 (1,4 li) | cây | 10,11 kg/cây | 169.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×40 (1,7 li) | cây | 12,16 kg/cây | 203.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×50 (1,1 li) | cây | 10,09 kg/cây | 168.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×50 (1,4 li) | cây | 12,74 kg/cây | 213.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×50 (1,7 li) | cây | 15,38 kg/cây | 257.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 13×26 (0,7 li) | cây | 2,46 kg/cây | 41.600 |
Ống thép mạ kẽm HS 13×26 (0,8 li) | cây | 2,79 kg/cây | 47.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 13×26 (0,9 li) | cây | 3,12 kg/cây | 52.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 13×26 (1,1 li) | cây | 3,77 kg/cây | 63.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×40 (0,9 li) | cây | 4,90 kg/cây | 82.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×40 (1,0 li) | cây | 5,43 kg/cây | 90.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×40 (1,1 li) | cây | 5,94 kg/cây | 99.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 20×40 (1,2 li) | cây | 6,46 kg/cây | 108.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×50 (0,9 li) | cây | 6,18 kg/cây | 104.600 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×50 (1,0 li) | cây | 6,84 kg/cây | 114.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×50 (1,1 li) | cây | 7,50 kg/cây | 125.500 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×50 (1,2 li) | cây | 8,15 kg/cây | 136.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 25×50 (1,4 li) | cây | 9,45 kg/cây | 158.100 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (1,0 li) | cây | 8,25 kg/cây | 138.000 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (1,1 li) | cây | 9,05 kg/cây | 151.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (1,2 li) | cây | 9,85 kg/cây | 164.800 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (1,4 li) | cây | 11,43 kg/cây | 191.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (1,7 li) | cây | 13,76 kg/cây | 230.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×60 (2,0 li) | cây | 16,05 kg/cây | 243.000 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×90 (1,1 li) | cây | 12,16 kg/cây | 203.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 30×90 (1,4 li) | cây | 15,38 kg/cây | 257.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (1,0 li) | cây | 11,08 kg/cây | 185.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (1,1 li) | cây | 12,16 kg/cây | 203.400 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (1,2 li) | cây | 13,24 kg/cây | 221.500 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (1,4 li) | cây | 15,38 kg/cây | 257.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (1,7 li) | cây | 18,56 kg/cây | 310.500 |
Ống thép mạ kẽm HS 40×80 (2,0 li) | cây | 21,70 kg/cây | 328.000 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×100 (1,2 li) | cây | 16,63 kg/cây | 278.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×100 (1,4 li) | cây | 19,33 kg/cây | 323.300 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×100 (1,7 li) | cây | 23,37 kg/cây | 390.900 |
Ống thép mạ kẽm HS 50×100 (2,0 li) | cây | 27,34 kg/cây | 413.000 |
Ống thép mạ kẽm HS 60×120 (1,4 li) | cây | 23,30 kg/cây | 389.700 |
Ống thép mạ kẽm HS 60×120 (1,7 li) | cây | 28,17 kg/cây | 471.200 |
Ống thép mạ kẽm HS 60×120 (2,0 li) | cây | 33,01 kg/cây | 498.300 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø21 (1,1 li) | cây | 3,27 kg/cây | 54.700 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø21 (1,4 li) | cây | 4,10 kg/cây | 68.600 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø27 (1,1 li) | cây | 4,16 kg/cây | 69.600 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø27 (1,4 li) | cây | 5,23 kg/cây | 87.500 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø34 (1,1 li) | cây | 5,27 kg/cây | 88.200 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø34 (1,4 li) | cây | 6,65 kg/cây | 111.200 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø42 (1,1 li) | cây | 6,69 kg/cây | 111.900 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø42 (1,4 li) | cây | 8,45 kg/cây | 141.300 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø49 (1,1 li) | cây | 7,65 kg/cây | 128.000 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø49 (1,4 li) | cây | 9,67 kg/cây | 161.800 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø60 (1,1 li) | cây | 9,57 kg/cây | 160.100 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø60 (1,4 li) | cây | 12,12 kg/cây | 202.700 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø60 (1,7 li) | cây | 14,59 kg/cây | 244.100 |
Ống thép mạ kẽm HS Ø76 (1,1 li) | cây | 12,12 kg/cây | 202.700 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và khu vực. Vui lòng liên hệ Hotline 0888 666 000 để nhận báo giá chính xác nhất.
Huỳnh Anh Group – Nhà phân phối ống thép Hoa Sen chính hãng, giá tốt tại Tây Ninh
Huỳnh Anh Group tự hào là nhà phân phối chính thức của Tập đoàn Hoa Sen tại Tây Ninh và thị trường Việt Nam. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng vật tư công trình, Huỳnh Anh Group cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép Hoa Sen chính hãng với giá thành cạnh tranh nhất.

Lý do nên chọn Huỳnh Anh Group:
Sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng
- Nhà phân phối ống thép Hoa Sen chính hãng
- Chỉ cung cấp sản phẩm có tem nhãn, CO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chính hãng theo chính sách của nhà sản xuất
Giá cả cạnh tranh
- Mức giá sắt thép Hoa Sen luôn tốt nhất thị trường
- Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn
- Có nhiều chương trình khuyến mãi theo thời điểm
Dịch vụ chuyên nghiệp
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí, giúp lựa chọn loại ống thép Hoa Sen phù hợp
- Dịch vụ vận tải chuyển chuyên nghiệp, giao hàng tận nơi công trình, đảm bảo đúng tiến độ
- Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, am hiểu sản phẩm
Chính sách hậu mãi tốt
- Hỗ trợ đổi trả sản phẩm lỗi do nhà sản xuất
- Tư vấn lắp đặt, sử dụng sản phẩm
- Giải quyết khiếu nại nhanh chóng

Thép Hoa Sen đã và đang khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu thép uy tín tại Việt Nam. Với chất lượng vượt trội cùng giá sắt thép Hoa Sen hợp lý, các sản phẩm của Hoa Sen đáp ứng tốt mọi nhu cầu xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp. Đặc biệt, ống thép Hoa Sen với đa dạng chủng loại và kích thước đã trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu và chủ đầu tư.
Để được tư vấn chi tiết về sản phẩm cũng như giá sắt thép Hoa Sen mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ Huỳnh Anh Group – Nhà phân phối chính thức của Tập đoàn Hoa Sen theo số Hotline 0888 666 000 hoặc gửi yêu cầu trên website huynhanh.vn | huynhanh.com. Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng sự hài lòng tuyệt đối về chất lượng sản phẩm, giá cả và dịch vụ.